ma túy

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên gọi chung các loại chất kích thích, gây nghiện: Chỉ các chất nguồn gốc tự nhiên hoặc tổng hợp, khi sử dụng sẽ tác động lên hệ thần kinh trung ương, gây cảm giác hưng phấn, ảo giác hoặc giảm đau, dễ dẫn đến tình trạng nghiện ngập, phụ thuộc về thể chất lẫn tinh thần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nạn ma túy đang vấn đề nhức nhối của toàn xã hội.
    • Thanh niên cần tránh xa các tệ nạn như ma túy.
    • Công an đã triệt phá một đường dây buôn bán ma túy xuyên quốc gia.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nghiện ma túy": tình trạng lệ thuộc vào chất gây nghiện, không thể kiểm soát được nhu cầu sử dụng.
    • Anh ta đã sa vào con đường nghiện ma túy từ khi còn rất trẻ.
  • "tái nghiện ma túy": hiện tượng người cai nghiện quay trở lại sử dụng chất gây nghiện sau một thời gian ngừng sử dụng.
    • Tỷ lệ tái nghiện ma túy sau cai vẫn còn một thách thức lớn.
  • "tội phạm ma túy": chỉ các hành vi phạm pháp liên quan đến chất gây nghiện như tàng trữ, mua bán, vận chuyển trái phép.
    • Lực lượng chức năng siết chặt công tác đấu tranh với tội phạm ma túy.
Biến thể từ gần giáng
  • Chất gây nghiện (danh từ): từ đồng nghĩa, nhấn mạnh đặc tính gây nghiện.
  • Chất kích thích (danh từ): từnghĩa rộng hơn, chỉ chung các chất làm thay đổi trạng thái thần kinh, có thể bao gồm cả ma túy.
  • Thuốc phiện (danh từ): một loại ma túy cụ thể nguồn gốc từ cây anh túc.
  • Hêrôin (danh từ): một loại ma túy tổng hợp mạnh, dẫn xuất từ morphin.
Từ đồng nghĩa
  • Doping: thường dùng trong thể thao để chỉ chất cấm nhằm tăng thành tích.
  • Tiên (từ lóng, biệt ngữ): cách gọi phi pháp, thiếu trang trọng trong một số nhóm đối tượng.
Các cụm từ liên quan
  • Buôn bán ma túy: hành vi mua bán, trao đổi chất cấm trái phép.
    • Hành vi buôn bán ma túy bị pháp luật nghiêm cấm trừng trị nặng.
  • Tiêm chích ma túy: hành động sử dụng ma túy bằng đường tiêm.
    • Tiêm chích ma túy tiềm ẩn nguy cơ lây nhiễm HIV/AIDS rất cao.
  • Cai nghiện ma túy: quá trình giúp người nghiện từ bỏ sự phụ thuộc vào chất gây nghiện.
    • Trung tâm cai nghiện ma túy giúp nhiều người tái hòa nhập cộng đồng.
Thành ngữ liên quan
  • "Ma túy học đường": cụm từ chỉ tình trạng ma túy xâm nhập vào môi trường giáo dục, học sinh, sinh viên sử dụng chất gây nghiện.
    • Vấn đề ma túy học đường đang được gia đình nhà trường đặc biệt quan tâm.
  • "Cái chết trắng": hình ảnh ẩn dụ chỉ ma túy, nhấn mạnh sự hủy hoại về sức khỏe, tinh thần tính mạng.
    • Thanh niên cần tỉnh táo để không đánh đổi tương lai lấy cái chết trắng.
  1. ma tuý dt. Tên gọi chung các loại chất kích thích, dùng nhiều thành nghiện như thuốc phiện, hêrôin: nạn ma tuý không nên tiêm chích ma tuý buôn bán ma tuý phạm pháp.